Khi tiến tới trình độ C1 nâng cao, người học cần làm chủ các cấu trúc ngữ pháp phức tạp và tinh tế hơn để diễn đạt ý tưởng một cách đa dạng và tự nhiên nhất. Các điểm ngữ pháp này không chỉ giúp bạn tăng điểm tiêu chí Grammatical Range and Accuracy trong bài thi IELTS Writing/Speaking mà còn giúp văn phong của bạn giống người bản xứ hơn.
Bài quiz trắc nghiệm dưới đây tổng hợp các cấu trúc nâng cao như Đảo ngữ (Inversion), Thức giả định (Subjunctive Mood), Câu điều kiện hỗn hợp (Mixed Conditionals), và Câu chẻ (Cleft Sentences). Hãy thử sức nhé.
I. Tóm tắt các cấu trúc nâng cao xuất hiện trong bài
- Đảo ngữ (Inversion): Đưa trợ động từ lên trước chủ ngữ sau các trạng từ phủ định/bán phủ định (Rarely, Seldom, Little, No sooner… than).
- Rarely do we see him. (Hiếm khi chúng tôi thấy anh ấy.)
- Thức giả định (Subjunctive Mood): Động từ ở dạng nguyên thể không chia (
V_infinitivehoặcbe) sau các tính từ/động từ thể hiện sự khẩn thiết, yêu cầu (insist, recommend, essential, crucial).- It is essential that he submit the report. (Việc anh ấy nộp báo cáo là thiết yếu.)
- Câu điều kiện hỗn hợp (Mixed Conditionals): Kết hợp giả định quá khứ (Loại 3) và kết quả hiện tại (Loại 2).
- If I had won the lottery last week, I would be rich now.
- Câu chẻ (Cleft Sentences): Cấu trúc nhấn mạnh một thành phần của câu.
- It was her courage that impressed us. (Chính lòng dũng cảm của cô ấy đã gây ấn tượng với chúng tôi.)
- Cấu trúc Would rather:
S1 + would rather + S2 + V_quá_khứ_đơn(muốn ai đó làm gì ở hiện tại).- I would rather you didn’t tell anyone. (Tôi muốn bạn không kể với ai.)
II. Làm bài Quiz trắc nghiệm
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu dưới đây:
Bài tập luyện tập
1. Rarely _______ to the cinema because he prefers watching movies at home.
2. If I _______ the lottery last week, I _______ rich today.
3. It is essential that he _______ the report before the meeting starts.
4. Little _______ that she had already decided to resign from the company.
5. It was her courage _______ impressed the selection committee.
6. I would rather you _______ anyone what happened yesterday.
7. Try as he _______, he could not open the heavy wooden door.
8. Had you asked me for help, I _______ you.
9. The project manager insisted that the task _______ completed by Friday.
10. I wish I _______ that house when the prices were still low.
11. No sooner _______ our picnic than it began to rain heavily.
12. Had it not been for your support, we _______ the project on time.